Các kiểu dữ liệu trong SQL

SQL có 20 kiểu dữ liệu tất cả.
1. Binary
2. Bit
3. Char
4. Datetime
5. Decimal
6. Float
7. Image
8. Int
9. Money
10. Nchar
11. Ntext
12. Nvarchar
13. Real
14. Smalldatetime
15. Smallint
16. Smallmoney
17. Text
18. Tinyint
19. Varbinary
20. Varchar

Khi hiểu được ý nghĩa của các kiểu dữ liệu này, mình sẽ xây dựng được cơ sở dữ liệu một cách tối ưu nhất.
Lập trình chuyên nghiệp - Nhất định sẽ thế

// Chôm được cái này trên 1 site, copy về đây dịch dần :D

Data Types Description
bigint: Dữ liệu kiểu số Nguyên (-2^63 đến 2^63-1)
int: Dữ liệu kiểu số Nguyên (-2^31 đến 2^31-1)
smallint: Dữ liệu kiểu số Nguyên (-2^15 đến 2^15-1)
tinyint: Dữ liệu kiểu số Nguyên (0 đến 255)
bit: Dữ liệu kiểu số Nguyên với 2 giá trị 0 & 1
decimal Fixed precision and scale numeric data from -10^38 +1 through 10^38 -1
numeric Fixed precision and scale numeric data from -10^38 +1 through 10^38 -1
money: Dữ liệu kiểu tiền tệ (-2^63 đến 2^63-1)
smallmoney: Monetary data values from -214,748.3648 through +214,748.3647
float Floating precision number data from -1.79E + 308 through 1.79E + 308
real Floating precision number data from -3.40E + 38 through 3.40E + 38
datetime Date and time data from January 1, 1753, through December 31, 9999,
with an accuracy of 3.33 milliseconds
smalldatetime Date and time data from January 1, 1900, through June 6, 2079,
with an accuracy of one minute
char Fixed-length character data with a maximum length of 8,000 characters
varchar Variable-length data with a maximum of 8,000 characters
text Variable-length data with a maximum length of 2^31 - 1 characters
nchar Fixed-length Unicode data with a maximum length of 4,000 characters
nvarchar Variable-length Unicode data with a maximum length of 4,000 characters
ntext Variable-length Unicode data with a maximum length of 2^30 - 1 characters
binary Fixed-length binary data with a maximum length of 8,000 bytes
varbinary Variable-length binary data with a maximum length of 8,000 bytes
image Variable-length binary data with a maximum length of 2^31 - 1 bytes
cursor A reference to a cursor
sql_variant A data type that stores values of various data types,
except text, ntext, timestamp, and sql_variant
table A special data type used to store a result set for later processing
timestamp A database-wide unique number that gets updated every time
a row gets updated
uniqueidentifier A globally unique identifier

0 Comments: